Giá vàng( VND/chỉ)
Đang tải dữ liệu...
Tỷ giá thế giới
Currency
Bid
Ask
Biểu đồ giá vàng trong nước
Biểu đồ giá vàng thế giới
Lãi suất cơ bản các đồng tiền
Đồng tiền Lãi suất Đồng tiền Lãi suất
 VND 8.00%  GBP 0.50%
 CAD 0.75%  CHF 0.25%
 AUD 4.50%  USD 0.25%
 EUR 1.00%  JPY 0.10%
LƯỢT TRUY CẬP
Số người đang truy cập:
639

Tổng lượt truy cập:
22.460.340
Tin tức thị trường
Tin khuyến mãi
  • Mua kim cương, tặng kim cương

    (15:02 25/08/2010 )

    Hòa chung không khí của cả nước đón mừng ngày lễ Quốc khánh 02/09/2010, Sacombank-SBJ đưa ra chương trình khuyến mãi đặc biệt “Mua kim cương, tặng kim cương”.

  • SBJ - Chúc phúc vàng son

    (13:37 24/08/2010 )

    Mùa cưới năm nay, công ty vàng bạc đá quý Sacombank-SBJ giới thiệu bộ sưu tập trang sức cưới mang tên “Mãi sánh đôi”. Bộ sưu tập như một lời minh chứng thể hiện tình yêu, lòng chung thủy và sự thề ước sẽ đi với nhau đến trọn đời của các đôi uyên ương trong ngày trọng đại.

  • Sacombank-SBJ ban hành chính sách khách hàng thân thiết

    (15:09 28/06/2010 )

    Bắt đầu từ ngày 31/05/2010, Sacombank-SBJ ban hành chính sách khách hàng thân thiết dành cho các đối tượng khách hàng mua trang sức, đá quý hoặc thực hiện các dịch vụ như dịch vụ giám định đá quý và khắc Laser của của công ty.

   
Lịch công bố thông tin
Ngày
Giờ VN
Quốc gia
Thông tin công bố
Thực tế
Dự báo
Kỳ trước

Thứ Sáu
03/09
 14:15
 CHF
CPI (MoM) (T8)
 
 -0.7%
 0.0%

 14:15
 CHF
CPI (YoY) (T8)
 
 0.4%
 0.4%

 14:55
 EUR
PMI ngành dịch vụ Đức (T8)
 
 58.5
 58.5

 15:00
 EUR
PMI ngành dịch vụ EU (T8)
 
 55.6
 55.6

 15:00
 EUR
PMI ngành hỗn hợp EU (T8)
 
 56.1
 56.1

 15:30
 GBP
Dự trữ quốc gia (thay đổi) (T8)
 
 -$24M
 

 16:00
 EUR
Doanh số bán lẻ EU (MoM) (T7)
 
 0.0%
 0.2%

 16:00
 EUR
Doanh số bán lẻ (YoY) (T7)
 
 0.4%
 0.6%

 19:30
 USD
Thay đổi bảng lương phi nông nghiệp (T8)
 
 -131K
 -105K

 19:30
 USD
Tỷ lệ thất nghiệp (T8)
 
 9.5%
 9.6%

 19:30
 USD
Thay đổi bảng lương khu vực tư nhân (T8)
 
 71K
 46K

 19:30
 USD
Thay đổi bảng lương ngành chế tạo (T8)
 
 36K
 7K

 21:00
 USD
ISM hỗn hợp không tính ngành chế tạo (T8)
 
 54.3
 53.5